ID: 19082366

CTY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ & XÂY DỰNG KIẾN MINH.

CTY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ & XÂY DỰNG KIẾN MINH XIN KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH.

* KIẾN TRÚC:

Báo Giá Thiết Kế Kiến Trúc

» Đơn giá áp dụng từ 01-05-2013 đến khi có cập nhật thông tin mới trên website

» Liên hệ hotline: 0982040648 - 0904019418

để được báo giá chính xác theo diện tích thiết kế công trình.

GÓI THIẾT KẾ

THÀNH PHẦN HỒ SƠ

 

GÓI SƠ BỘ

 (Thời gian thực hiện: 07 ngày)

Bản vẽ sơ phác công trình, đáp ứng các nhu cầu xây dựng thô cho các công trình nhà phố hoặc biệt thự đơn giản.

 

+ Phối cảnh mặt tiền

+ Mặt bằng

+ Mặt đứng

+ Mặt cắt

+ Bản vẽ xin phép xây dựng

NHÀ PHỐ

BÁO GIÁ

    < 250m2:

4.000.000đ/hs

250m2 – 500m2:

6.000.000đ/hs

BIỆT THỰ

BÁO GIÁ

    < 250m2:

7.000.000đ/hs

250m2 – 500m2

8.000.000đ/hs

GÓI THÔNG DỤNG

(Thời gian thực hiện: 30 ngày)

 

Bộ hồ sơ kiến trúc hoàn chỉnh đáp ứng kỹ thuật và thẩm mỹ, phục vụ công tác xây dựng, hoàn thiện công trình.

 

+ Thiết Kế Kiến Trúc

+ Thiết Kế Kết Cấu

+ Thiết Kế Hệ Thống Điện

+ Thiết Kế Hệ Thống Nước

+ Thiết Kế Hệ Thống điện thoại, Internet, chống sét, nối đất

+ Tư vấn funiture

NHÀ PHỐ

BÁO GIÁ

30m2 – 100m2:

80.000đ/m2

100m2 – 200m2:

70.000đ/m2

200m2 – 300m2:

65.000đ/m2

300m2 – 400m2:

60.000đ/m2

400m2 – 1000m2:

55.000đ/m2

BIỆT THỰ

BÁO GIÁ

100m2 – 150m2:

90.000đ/m2

150m2 – 200m2:

80.000đ/m2

200m2 – 300m2:

70.000đ/m2

300m2 – 400m2:

65.000đ/m2

400m2 – 1000m2:

60.000đ/m2

GÓI CAO CẤP

(Thời gian thực hiện: 40 ngày)

Bộ hồ sơ kiến trúc hoàn chỉnh và hồ sơ thiết kế nội thất đáp ứng nhu cầu thi công xây dựng cao cấp, đòi hỏi tính thẩm mỹ cao.
 

+ Thiết Kế Kiến Trúc

+ Thiết Kế Kết Cấu

+ Thiết Kế Hệ Thống Điện

+ Thiết Kế Hệ Thống Nước

+ Thiết Kế Hệ Thống Điện Thoại,Internet, chống sét, nối đất

+ Hồ sơ thiết kế 3D nội thất

+ Hồ sơ khai triển nội thất

+ Hồ sơ dự toán công trình

+ Thuyết minh thiết kế

+ Giám sát tác giả

+ Tư vấn funiture

NHÀ PHỐ

BÁO GIÁ

    < 100m2:

100.000đ/ m2

100m2 – 200m2:

90.000đ/ m2

200m2 – 300m2:

80.000đ/ m2

300m2 – 400m2:

75.000đ/ m2

400m2 – 1000m2:

70.000đ/ m2

BIỆT THỰ

BÁO GIÁ

100m2 – 200m2:

120.000đ/ m2

200m2 – 300m2:

110.000đ/ m2

300m2 – 400m2:

100.000đ/ m2

400m2 – 1000m2

90.000đ/ m2

¬ Phần phương án kiến trúc chiếm 30% tổng giá trị thiết kế tương ứng. 
¬ Phần trang trí kiến trúc chiếm 20% tổng giá trị thiết kế tương ứng. 
¬ Phần thiết kế kết cấu chiếm 20% tổng giá trị thiết kế tương ứng. 
¬ Phần thiết kế hệ thống điện + nước chiếm 20% tổng giá trị thiết kế tương ứng. 
¬ Đóng dấu chịu trách nhiệm pháp lý: 10% tổng giá trị thiết kế tương ứng.


» Giá trên chưa bao gồm thuế VAT. 
» Đối với công trình có diện tích xây dựng lớn hơn 500m2 và công trình cải tạo sửa chữa vui lòng liên hệ trực tiếp công ty để có báo giá ưu đãi và tốt nhất. 
» Phí thiết kế trên không bao gồm phí thiết kế mẫu vật dụng như tủ, giường, bàn ghế…… 
» Chi phí xin phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 10.000.000vnđ/hồ sơ (đã bao gồm bản vẽ xin phép xây dựng). 
» Chi phí vẽ bản vẽ xin phép xây dựng: 3.000.000vnđ/hồ sơ. 
» Chi phí vẽ bản vẽ hoàn công xây dựng: 3.000.000vnđ/hồ sơ. 
» Chi phí lập hồ sơ dự toán tham khảo : 4.000.000vnđ/hồ sơ. 
» Chi phí thiết kế phối cảnh nội thất 3D: từ 700.000đ/1view 
» Chi phí giám sát tác giả: 2.000.000đ/03 lần giám sát tại công trình (trong giờ hành chính). 
» Chi phí thuyết minh thiết kế: 1.000.000đ/1buổi thuyết minh,bảo vệ. 
» Chi phí chỉnh sửa bản vẽ khi thay đổi phương án (vị trí kiểu cầu thang, vị trí kích thước các phòng) là 30% tổng giá trị thiết kế tương ứng. 
» Chủ đầu tư cung cấp hồ sơ khảo sát địa chất đối với công trình từ 4 tầng trở lên.

* QUY HOẠCH:

Giá Thiết kế

Giá thiết kế = Sqh x Gtk x K1 x K2

  • Sqh: Quy mô thiết kế quy hoạch (ha)
  • Gtk: Đơn giá thiết kế (triệu đồng/ha), được xác định như sau:

Quy mô (ha)

≤5

10

20

30

50

Đơn giá (triệu.đ/ha)

64,80

48,05

39,74

35,55

28,51

Quy mô (ha)

75

100

200

300

500

Đơn giá (triệu.đ/ha)

22,18

18,57

12,07

10,08

6,45

Quy mô (ha)

750

1000

2000

3000

5000

Đơn giá (triệu.đ/ha)

4,86

3,88

3,07

2,42

1,73

  • K1: Hệ số áp dụng theo tỷ lệ lập quy hoạch. K1=1,0 đối với QHCT tỷ lệ 1/500; K1=0,7 đối với QHPK tỷ lệ 1/2.000; K1=0,5 đối với QHPK tỷ lệ 1/5.000.
  • K2: Hệ số áp dụng đối với khu vực quy hoạch thuộc địa giới hành chính của nhiều tỉnh, thành phố. K3=1 đối với khu vực quy hoạch thuộc địa giới hành chính của một tỉnh, thành phố; K3=1,2 đối với khu vực quy hoạch thuộc địa giới hành chính của hai tỉnh, thành phố; K3=1,4 đối với khu vực quy hoạch thuộc địa giới hành chính của ba tỉnh, thành phố.

Ghi chú:


1. Báo giá đã bao gồm chi phí thiết kế phương án (thiết kế sơ bộ)
2. Báo giá chưa bao gồm:
- Thuế giá trị gia tăng (10%);
- Chi phí lập nhiệm vụ thiết kế;
- Chi phí khảo sát xây dựng phục vụ thiết kế;
- Chi phí mua thông tin, tài liệu có liên quan phục vụ thiết kế;
- Chi phí cho các cuộc họp của CĐT để xem xét các đệ trình của Nhà thầu;
- Chi phí điều tra xã hội học phục vụ thiết kế;
- Chi phí thẩm tra, thẩm định, phê duyệt thiết kế;
- Chi phí giao dịch trong quá trình thẩm tra, thẩm định, phê duyệt thiết kế;
- Chi phí quản lý lập quy hoạch, lấy ý kiến cộng đồng, công bố quy hoạch;
- Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM);
- Chi phí làm mô hình thiết kế;
- Chi phí đưa tim mốc công trình ra thực địa;
- Chi phí bảo hiểm tư vấn thiết kế;
- Chi phí mua bản quyền trí tuệ thiết kế;
- Chi phí đi lại, lưu trú của cán bộ Nhà thầu để tham gia các cuộc họp có liên quan tới thiết kế và giám sát tác giả theo yêu cầu của CĐT;
- Chi phí cho các công việc tư vấn, thiết kế khác.
3. Giá trên áp dụng từ 01-01-2012 và có thể thay đổi mà không cần báo trước.

http://www.act.com.vn/Skins/Act/Images/1.gif

http://www.act.com.vn/Skins/Act/Images/2.gif

 

 

* THI CÔNG:

BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN THÔ


 

► ĐƠN GIÁ THI CÔNG THÔ - GÓI TIÊU CHUẨN: 2.500.000 VND/m2

·         Bảng giá trên áp dụng từ ngày 01-05- 2013 cho đến khi có cập nhật mới trên website.

·         Đơn giá thi công trên theo hình thức khoán gọn công trình.

·         Đơn giá trên áp dụng trong điều kiện thi công thuận lợi.

·         Nếu Quý Khách có bản vẽ đầy đủ và có nhu cầu thì công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết công trình.

·         Đơn vị thi công sẽ lập bảng báo giá chính xác gởi Chủ Đầu Tư sau khi nhận được bản vẽ thiết kế đầy đủ và xác nhận loại vật tư hoàn thiện với Chủ Đầu Tư.

► HOTLINE: 0982040648 - 0904019418

I/ VẬT TƯ SỬ DỤNG :

1/

  Cát vàng xây tô- Cát rửa đổ bê tông( cát Tân Ba ).

 

  (Toàn bộ công trình đều sử dụng cát này, trừ hạng mục san lấp)

2/

  Đá 10x20 ( Đá Bình Điền ).

3/

  Thép Việt Nhật hoặc Pomina.

4/

  Xi măng Holcim, Hà Tiên hoặc Nghi Sơn

5/

  Gạch Tuynel nhà máy ( Tân Uyên Bình Dương ).

 

  (Kích thước gạch là 8x8x18 cm)

6/

  Ống nước lạnh Bình Minh đi âm ( Chịu được áp lực 6 bar ).

 

  (Quy cách theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất)

7/

  Dây điện Cadivi.

 

  (Dây điện là dây đơn lõi ruột đồng, cách điện PVC)

8/

  Dây truyền hình cáp, ADSL, điện thoại : Sino hoặc tương đương giá.

9/

  Ống PVC âm sàn : Vega.

10/

  Ống ruột gà âm trong dầm - tường.

11/

  Hóa chất chống thấm: Kova 

II/ BIỆN PHÁP THI CÔNG :

1/

  Đào đất bằng biện pháp thủ công hoặc cơ giới.

2/

  Ván khuôn móng xây gạch.

3/

  Ván khuôn cột - dầm là ván khuôn gỗ.

4/

  Ván khuôn sàn là Tole.

5/

  Hệ thống cây chống là giàn giáo kết hợp cây gỗ.

6/

  Bê tông trộn máy tại công trường.

7/

  Vữa trộn máy tại công trường.

III/ MÔ TẢ CÔNG VIỆC PHẦN THÔ :

 

Thi công theo đúng bản vẽ thiết kế các hạng mục sau:

1/

  Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân (nếu điều kiện mặt bằng cho phép)

2/

  Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng.

3/

  Đào đất và vận chuyển xà bần (vận chuyển xà bần không áp dụng đối với HĐ nhân công)

4/

  Đào hố móng, thi công móng (từ đầu cọc ép, cọc khoan nhồi trở lên).

5/

  Thi công BTCT sàn tầng hầm, vách tầng hầm ( Nếu có ).

6/

  Thi công BTCT móng, đà, kiềng.

7/

  Thi công hầm tự hoại, hố ga, bể đựng bồn nước ngầm.

8/

  Lắp đặt hệ thống thoát nước thải trong khuôn viên đất xây dựng.

9/

  Thi công BTCT các tấm sàn, cột, đà, dầm, lanh tô, mái bê tông.

10/

  Đổ bê tông bản cầu thang theo thiết kế và xây bậc bằng gạch thẻ (không tô bậc).

11/

  Xây tô tường bao và tường ngăn chia phòng.

12/

  Tô hoàn thiện toàn bộ các vách trong công trình theo thiết kế.

13/

  Lắp đặt dây điện âm, ống nước lạnh âm ( không bao gồm hệ thống ống nước nóng), cáp mạng, cáp truyền hình, dây điện thoại âm( không bao gồm mạng LAN cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha, điện thang máy).

14/

  Nhân công lát gạch sàn, len chân tường. Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền, và phòng vệ sinh.

15/

  Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà.

16/

  Nhân công chống thấm.

17/

  Nhân công lắp đặt thiết bị vệ sinh (lavabo, bồn cầu và các phụ kiện)

18/

  Lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng (công tắc, ổ cắm, bóng đèn)

19/

  Nhân công lợp ngói mái(nếu có).

20/

  Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày.

21/

  Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao

22/

  Bảo vệ công trình

 

BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN


 

ĐƠN GIÁ: 1.500.000 VND/m2 (không tính phần thô)

·         Đơn giá trên không bao gồm thuế GTGT.

·         Bảng giá trên áp dụng từ ngày 01-05- 2012 cho đến khi có cập nhật mới trên website.

·         Đơn giá thi công trên theo hình thức khoán gọn công trình.

·         Nếu Quý Khách có bản vẽ đầy đủ và có nhu cầu thì công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết công trình.

·         Đơn vị thi công sẽ lập bảng báo giá chính xác gởi Chủ Đầu Tư sau khi nhận được bản vẽ thiết kế đầy đủ và xác nhận loại vật tư hoàn thiện với Chủ Đầu Tư.

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

Đơn vị

Khối lượng

Phân tích

ĐƠN GIÁ

GHI CHÚ

 

 

 

 

VẬT TƯ

NHÂN CÔNG

( VND )

 

1

Gạch nền Ceramic bóng kính 600x600

m2

Theo TK

<220.000

Trong phần thô

VT

Trung Quốc

2

Gạch ốp tường, lát nền WC - 
1 hàng len - 250x400,250x250

m2

Theo TK

<150.000

Trong phần thô

VT

Cao <2m
CĐT chọn nhà cung cấp

3

Mặt cầu thang, bếp, ngạch cửa

m2

Theo TK

<650.000

NC+VT

Đá đen Huế
Nhà cung cấp bao nhân công

4

Vòi nước các loại

cái

Theo TK

<300.000

Trong phần thô

VT

Linax hoặc CĐT chọn nhà cung cấp

5

Bồn nước Inox

cái

1

<5.500.000

Trong phần thô

VT

Đại Thành hoặc CĐT chọn nhà cung cấp

6

Máy bơm nước

cái

1

<2.000.000

Trong phần thô

VT

CĐT chọn nhà cung cấp

7

Công tắc ổ cắm

cái

Theo TK

Tùy TB

Trong phần thô

VT

Clipsal hoặc tương đương giá-
Mỗi phòng 4 công tắc. 4 ổ cắm

8

Đèn thắp sáng

cái

Theo TK

<150.000

Trong phần thô

VT

Mỗi phòng 2 đèn 2 bóng-Philips

9

Cửa đi - Cửa WC (Sắt hoặc nhôm)

m2

Theo TK

<1.100.000

NC+VT

Kính 8ly mài cạnh
Nhà cung cấp bao nhân công

10

Cửa phòng ngủ
(Cửa HDF hoặc Nhựa Đài Loan)

cái

Theo TK

<2.500.000

NC+VT

CĐT chọn nhà cung cấp
Nhà cung cấp bao nhân công

11

Lan can sắt

m2

Theo TK

<900.000

NC+VT

Nhà cung cấp bao nhân công

12

Tay vịn gỗ

m

Theo TK

<700.000

NC+VT

Căm xe
Nhà cung cấp bao nhân công

13

Trụ gỗ

cái

1

<2.000.000

NC+VT

Căm xe
Nhà cung cấp bao nhân công

14

Thạch cao

m2

Theo TK

<120.000

NC+VT

Vĩnh Tường
Nhà cung cấp bao nhân công

15

Sơn nước

m2

Theo TK

<30.000

Trong phần thô

VT

SPEC hoặc tương đươc giá.

16

Sơn dầu

m2

Theo TK

<30.000

70,000

VT+NC

Expo hoặc tương đương giá

17

Khóa cửa

cái

Theo TK

<350.000

VT+NC

CĐT chọn nhà cung cấp

18

Thiết bị vệ sinh

WC

Theo TK

<7.000.000

Trong phần thô

VT

CĐT chọn nhà cung cấp

19

Bồn rửa chén

cái

1

<1.500.000

Trong phần thô

VT

CĐT chọn nhà cung cấp

20

Đá trang trí

m2

<30

<300.000

80,000

VT

CĐT chọn nhà cung cấp

                             

MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ DT: 0982040648

23/17 HUỲNH PHAN HỘ P. BÌNH THỦY Q. BÌNH THỦY TP. CẦN THƠ.

 

Điện thoại LH:

Bạn đang cần trợ giúp?

Hãy gọi đến chúng tôi ngay theo đường dây nóng

0989 01 5050